JTự Học Cùng JunLearn Deep. Work Smart.
Tài chính🎓 CFA Level ICurriculum 2026Quantitative MethodsquizVI

Rates and Returns CFA Level 1: Đề Thi Trắc Nghiệm Practice Quiz 2026

Bộ đề thi thử trắc nghiệm Practice Quiz trọng tâm Learning Module 1 Rates and Returns CFA Level I 2026. Gồm 10 câu hỏi tự biên soạn bao quát toàn diện Lãi suất, HPR, Mean, MWR, TWR, Annualized, Real & Leveraged Return kèm lời giải chi tiết và trích dẫn giáo trình chính xác.

16 tháng 8, 2026
Kiểm duyệt: Triệu Thị Thùy Dung
Đề thi trắc nghiệm Practice Quiz Module 1 Rates and Returns CFA Level 1 2026

Key Takeaways — Điểm cốt lõi

  • •10 câu hỏi trắc nghiệm tự biên soạn 3 lựa chọn mô phỏng định dạng CFA Level I.
  • •Bao phủ cả 5 nhóm Learning Outcomes chính thức của Module 1.
  • •Mục tiêu đạt chuẩn đề xuất bởi Tự Học Cùng Jun: Tối thiểu 8/10 câu đúng (>= 80%).
  • •Giải thích chi tiết từng bước tính toán số học và thao tác máy tính TI BA II Plus.

💡 Bộ đề kiểm tra tổng hợp Module 1: Xem lại toàn bộ lý thuyết tại Module 1: Rates and Returns Hub và theo dõi tiến độ trên Lộ Trình Học CFA Level 1 Quantitative Methods.

Hướng Dẫn Làm Bài Practice Quiz Module 1

Bài kiểm tra này gồm 10 câu hỏi tự biên soạn dạng trắc nghiệm 3 lựa chọn (A, B, C), bao phủ các nhóm kiến thức chính của 5 bài học và mô phỏng cách kiểm tra concept/calculation của CFA Level I. Mục tiêu đề xuất bởi Tự Học Cùng Jun là bạn nên đạt từ 8/10 câu đúng trở lên (>= 80%) trước khi chuyển sang Module 2.

🔗 🧭 BẢN ĐỒ ĐIỀU HƯỚNG BÀI HỌC (INTERNAL LEARNING LINKS)

Bài tập trắc nghiệm

Câu 1/10

Lãi suất phi rủi ro thực (Real risk-free rate) là 2.5%, phần bù lạm phát kỳ vọng (Inflation premium) là 3.5%. Lãi suất phi rủi ro danh nghĩa (Nominal risk-free rate) tính theo quan hệ Fisher chính xác là:

Câu 2/10

Nhà đầu tư mua 1 cổ phiếu giá 50, nhận cổ tức2.00 vào cuối năm và bán cổ phiếu với giá $56. Tỷ suất sinh lời kỳ nắm giữ (HPR) là:

Câu 3/10

Một tài sản có tỷ suất sinh lời qua 3 năm lần lượt là +15%, -10%, +20%. Tỷ suất sinh lời trung bình cộng (Arithmetic Mean) và trung bình nhân (Geometric Mean) hàng năm lần lượt là:

Câu 4/10

Nhà đầu tư định kỳ đầu tư 1,000 mỗi tháng vào một quỹ mở. Giá mua tháng 1 là20, tháng 2 là $25. Thước đo phù hợp nhất để tính mức giá mua bình quân cho mỗi chứng chỉ quỹ là:

Câu 5/10

Nhận định nào sau đây là chính xác nhất khi so sánh MWR và TWR?

Câu 6/10

Khoản đầu tư đạt tỷ suất sinh lời 4.0% trong kỳ hạn nắm giữ 90 ngày. Lợi suất quy năm tính theo quy ước 365 ngày (Annualized Return) xấp xỉ là:

Câu 7/10

Một tài sản tăng giá từ 100 lên110 trong 1 năm mà không có thu nhập cổ tức. Tỷ suất sinh lời ghép lãi liên tục (Continuously Compounded Return) trong năm đó là:

Câu 8/10

Lợi suất đầu tư danh nghĩa trước thuế là 10.0%, tỷ lệ lạm phát là 3.0%. Tỷ suất sinh lời thực tế sau lạm phát (Real Return) chính xác là:

Câu 9/10

Nhà đầu tư sử dụng 100,000 USD vốn tự có và vay thêm 100,000 USD (VB/VE = 1.0) với lãi suất vay 6.0% để mua danh mục chứng khoán. Nếu danh mục tăng trưởng +15.0%, tỷ suất sinh lời trên vốn tự có (Leveraged Return) là:

Câu 10/10

Điểm khác biệt cơ bản giữa Gross Return và Net Return là:

Đã trả lời 0/10